ăn sống

  1. đgt. ăn thức ăn sống, không nấu lên: ăn sống nuốt tươi (tng.).// ăn sống nuốt tươi 1. ăn các thức sống, không nấu chín. 2. hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc. 3. Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

ăn sống
Một người đàn ông ăn sống một miếng cá hồi tươi.